100 cụm từ phổ biến trong IELTS Reading

14
100-cum-tu-pho-bien-trong-ielts-reading

Khám phá 100 cụm từ phổ biến trong các bài thi IELTS Reading. Hãy cùng TutorIn Education tìm hiểu để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi IELTS nhé.

Các cụm từ phổ biến trong IELTS Reading

STTTừ VựngNghĩa
1abide bytuân theo
2be absent fromvắng mặt
3absence of mindvắng mặt
4absorbthu hút chú ý của…
5be abundant inphong phú
6access totruy cập đến
7by accidenttình cờ, ngẫu nhiên
8of one’s own accordtự nguyện, tích cực
9in accord withđồng thuận
10with one accordcùng một quan điểm
11in accordance withtheo đúng…
12on one’s own accounttheo ý riêng
13take…into accountxem xét
14give sb. an account ofcho ai đó một phần giải thích
15account forgiải thích
16on account ofvì, bởi vì
17on no accountkhông bao giờ
18accuse…of…buộc tội
19be accustomed toquen với
20be acquainted withqen thuộc với
21act onhành động theo
22adapt oneself tothích nghi với bản thân
23adapt…forthích nghi
24in additionngoài ra, hơn nữa
25in addition tongoài ra
26adhere totuân theo
27adjacentkế bên
28adjust…tođiều chỉnh
29admit ofcó thể chấp nhận
30in advancetrước khi
31to advantagemột cách có lợi
32have an advantage overcó ưu thế hơn
33take advantage oftận dụng
34agree withđồng ý với
35in agreementđồng thuận
36ahead oftrước
37in the airkhông chắc chắn
38above allđặc biệt
39in alltất cả
40after allcuối cùng
41allow forcân nhắc
42amount totương đương với
43answer forchịu trách nhiệm
44answer tophù hợp với
45be anxious aboutlo lắng về
46apologize to sb. for sth.xin lỗi
47appeal to sb. for sth.kêu gọi
48apply to sb. for sth.nộp đơn
49apply toliên quan đến
50approve ofđồng ý với
51arise fromphát sinh từ
52arrange forsắp xếp
53arrive onđến
54be ashamed ofxấu hổ
55assure sb. of sth.đảm bảo
56attach togắn kết
57make an attempt at doing sth.cố gắng
58attend tochăm sóc
59attitude to/ towardthái độ đối với
60attribute…toquy tắc
61on the averagetrung bình
62be aware ofnhận thức
63at the back ofphía sau
64in the back ofở phía sau
65at one’s backở phía sau lưng, ủng hộ
66turn one’s back on sb.quay lưng, phớt lờ
67behind one’s backsau lưng, nói xấu sau lưng
68be based ondựa trên
69on the basis ofcăn cứ vào
70beat…atđánh bại
71begin withbắt đầu
72on behalf ofđại diện cho
73believe intin vào
74benefit (from)hưởng lợi từ
75for the benefit ofvì mục đích của
76for the bettertốt hơn
77get the better ofchiếm ưu thế
78by birthtừ khi sinh ra
79blame sb. for sth.đổ lỗi cho
80in blossomrực rỡ
81on boardtrên tàu
82boast ofkhoe về
83out of breathhơi thở gấp
84in brieftóm gọn
85in bulksố lượng lớn
86take the floorphát biểu
87on businessđi công tác
88be busy withbận rộn
89last but onecuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
90but fortrừ đi
91buy sth. for…moneymua với giá
92be capable ofcó khả năng
93in any casedù sao đi nữa
94in casephòng khi
95in case oftrong điều kiện
96in no casekhông trong trường hợp nào
97be cautious ofcẩn thận
98center one’s attention ontập trung
99be certain ofchắc chắn
100for certain ofnhất định

Kết luận

Việc sử dụng thành thạo 100 cụm từ phổ biến trong IELTS Reading sẽ giúp bạn cải thiện kỹ năng đọc và nâng cao trình độ. Hãy dành thời gian luyện tập và cập nhật thêm các cụm từ mới để đạt được mục tiêu IELTS của mình!


Hãy lưu lại những bài viết mẫu được tổng hợp bởi TutorIn Education để chuẩn bị tốt cho kỳ thi IELTS sắp tới. Bạn muốn tăng điểm IELTS nhanh chóng, đừng quên tham khảo thêm các bài viết khác từ TutorIn:

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS