2000 TỪ VỰNG THIẾT YẾU DÀNH CHO IELTS (Phần 5): CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ

36

Muốn đạt 8.0 IELTS Speaking thì bạn không chỉ cần phải thông thạo ngữ pháp mà còn phải sở hữu vốn từ vựng đủ lớn. Dưới đây là bộ từ vựng tiếp theo về chủ đề Công nghệ, nằm trong bộ 2000 từ vựng thiết yếu cho IELTS Speaking mà TutorIn đã tổng hợp dưới nhiều chủ đề phổ biến trong phần thi Speaking. Các bạn hãy nhanh tay sưu tầm và học tập ngay nhé!

industrial revolution: cuộc cách mạng công nghiệp
exhaustion: kiệt sức, cạn kiệt
environment: môi trường
environment deterioration: suy thoái môi trường
glorious: vinh quang
robot: robot
mechanization: cơ giới hóa
household appliances: thiết bị gia dụng
housekeeping: vệ sinh nhà cửa
chore: việc vặt, việc nhà
informed: có hiểu biết, am hiểu
spiritual well-being: sức khỏe tinh thần
sedentary: vận động
handy: tiện dụng
scientific discovery: khám phá khoa học
scientific knowledge: kiến thức khoa học
cloning: nhân bản
energy shortage: thiếu năng lượng
miraculous: kỳ diệu
advancement: sự tiến bộ
advance: nâng cao
go ahead: đi trước
global warming: sự nóng lên toàn cầu
global: toàn cầu
artificial intelligence: trí tuệ nhân tạo
mankind: nhân loại
natural resources: tài nguyên thiên nhiên
automatic: tự động
self-sufficient: tự túc, tự cung tự cấp
automated systems: hệ thống tự động
automation: tự động hóa
automation production: sản xuất tự động hóa
manufacturing automation: tự động hóa sản xuất
wind power station: trạm điện gió
solar energy: năng lượng mặt trời
computer-based: trên máy tính
inexhaustible: vô tận
industrial automation: tự động hóa trong công nghiệp
energy resources: nguồn năng lượng
3-dimensional: 3 chiều
handmade products: sản phẩm thủ công
water power station: trạm thủy điện
programming: lập trình
intelligence technology: công nghệ thông minh
neural network: mạng lưới thần kinh
neuron: tế bào thần kinh
biologically: về mặt sinh học
practical application: ứng dụng thực tế
auto packaging: đóng gói tự động
automated assembly line: dây chuyền lắp ráp tự động
machinery: máy móc cơ khí
machine control system: hệ thống điều khiển máy móc
robotics: lĩnh vực khoa học, kỹ thuật chuyên về thiết kế, xây dựng và ứng dụng robot cơ khí
mechanical device: thiết bị máy móc
lower the cost: giảm chi phí
lower the risks: giảm rủi ro
analog world: thế giới ảo

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS