2000 TỪ VỰNG THIẾT YẾU DÀNH CHO IELTS SPEAKING (Phần 2): CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

35

Muốn đạt 8.0 IELTS Speaking thì bạn không chỉ cần phải thông thạo ngữ pháp mà còn phải sở hữu vốn từ vựng đủ lớn. Dưới đây là bộ 200 từ vựng thiết yếu cho IELTS Speaking mà TutorIn đã tổng hợp dưới nhiều chủ đề khác nhau trong phần thi Speaking như chủ đề chỗ ở, bài tập về nhà, thể thao, v.v. Các bạn hãy nhanh tay sưu tầm và học tập ngay nhé!

core family: gia đình bao gồm cả ông bà, bố mẹ và con cháu

number of children: Số lượng trẻ em

a family of three: một gia đình ba người

the second of four brother: người thứ hai trong bốn anh trai

guardian: Người bảo vệ

folks: truyện cổ tích

boy, kid: cậu bé, đứa bé

filial child: đứa trẻ hiếu thảo

infant: Trẻ sơ sinh

arranged marriage: hôn nhân sắp đặt

toddler/young man: trẻ mới biết đi

DINK (double income and nochild): vợ chồng đều đi làm và có thu nhập, không có con

minor: người vị thành niên

adolescent: thanh niên

immediate family: gia đình chỉ bao gồm bố mẹ và con cái

personality: nhân cách

close-knit: gần gũi

lineage: dòng dõi

harmonious: hòa thuận

sibling /brother and sister: anh chị em

retire: về hưu

paternal: giống bố

sociable: hòa đồng

maternal: giống mẹ

in-laws: dâu/rể

fraternal: (thuộc) anh em

one-on-the-way: đứa bé chưa chào đời

descendant: hậu duệ

step-father: cha dượng

heredity: di truyền

foster father: cha nuôi

family with only one child: gia đình chỉ có một đứa con

family status: tình trạng gia đình

married: đã cưới

small family: gia đình nhỏ

single: độc thân

large family/family with many children: gia đình lớn/đông con

divorced: đã ly hôn

separated: ly thân

retired people: Người đã nghỉ hưu

spouse: vợ chồng

couple: cặp đôi

single: độc thân

grandchildren: cháu

grandson: cháu trai

granddaughter: cháu gái

grandfather: ông nội

grandmother: bà ngoại

great-grandfather: Ông cố

great-grandmother: Bà cố

son-in-law: con rể

daughter-in-law: con dâu

father-in-law: bố chồng hoặc bố vợ

mother-in-law: mẹ chồng hoặc mẹ vợ

sister-in-law: chị dâu

foster father: cha nuôi

foster mother: mẹ nuôi

adopted son: con trai nuôi

adopted daughter: con gái nuôi

uncle: chú

aunt: dì

nephew: cháu trai

niece: cháu gái

cousin: anh em họ

descent: thế hệ

offspring: con cháu

heir: Người thừa kế

arrogant: kiêu ngạo

spoil: chiều hư

unrealistic: không thực tế

innocent(~of): vô tội

naughty: nghịch ngợm

independent: độc lập

indifferent: vô tư

foster: nuôi dưỡng

guidance: hướng dẫn

communicate: giao tiếp

negative role model: hình mẫu xấu/tiêu cực

isolated: bị cô lập

solitary: đơn độc

curious: tò mò

stimulate interest: kích thích sự hứng thú

gentle: dịu dàng

ingenious: khéo léo

have an inquiring mind: đầu óc thích khám phá

intelligent: thông minh

inventive: sáng tạo

kind-hearted: tử tế

motivated: có động lực

orderly: có trật tự

sweet-tempered: tính tình dễ thương

adaptable: Thích nghi

alert: cảnh giác

harmonious: hòa thuận

marital relationships: mối quan hệ hôn nhân

late marriage: kết hôn muộn

DINK family(double income no kid): Gia đình có 2 vợ chồng đi làm, không con cái

peer: bình đẳng, ngang hàng

go astray: đi lạc

passive: thụ động

be tired of learning: mệt mỏi với việc học

sense of belonging: cảm giác thuộc về

security: an ninh

care about: quan tâm đến

count: đếm

nurture: dưỡng dục

trust: lòng tin

support: ủng hộ

influence: ảnh hưởng

respect: sự tôn trọng

soak: (tiếng lóng) đánh, trừng phạt

value: giá trị

encourage: khuyến khích

individuality: cá nhân

instruct: chỉ dạy/hướng dẫn

instill: để tâm đến

internalize: nội tâm

positive: tích cực

environment: môi trường

base: nền tảng

ensure: đảm bảo

complain: phàn nàn

communication: giao tiếp

intimacy: sự thân mật

hostility: sự thù địch

tolerance: sức chịu đựng

encouragement: sự khích lệ

appreciate: trân trọng

acceptance: chấp thuận

faith: sự tin tưởng

recognition: sự công nhận

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS