2000 TỪ VỰNG THIẾT YẾU DÀNH CHO IELTS SPEAKING (Phần 1): CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

42

Muốn đạt 8.0 IELTS Speaking thì bạn không chỉ cần phải thông thạo ngữ pháp mà còn phải sở hữu vốn từ vựng đủ lớn. Dưới đây là bộ 200 từ vựng thiết yếu cho IELTS Speaking mà TutorIn đã tổng hợp dưới nhiều chủ đề khác nhau trong phần thi Speaking như chủ đề chỗ ở, bài tập về nhà, thể thao, v.v. Các bạn hãy nhanh tay sưu tầm và học tập ngay nhé!

Career: sự nghiệp

Bonus: thưởng

Profession: nghề nghiệp

routine work: công việc thường ngày

talent: tài năng

state enterprise: doanh nghiệp nhà nước

retire: nghỉ hưu

foreign-funded enterprise: doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

green-hand: thiếu/ít kinh nghiệm

vocational training: đào tạo nghề

Collective enterprise: Doanh nghiệp tập thể

work overtime: làm thêm giờ

part-time job: Công việc bán thời gian

workaholic: tham công tiếc việc

highly-paid job: công việc lương cao

balance work and family: Cân bằng giữa công việc và gia đình

joint-venture: công ty liên doanh

career woman: người phụ nữ muốn thăng tiến trong sự nghiệp

share-holding corporation: công ty cổ phần

corporation: công ty

self-employed: tự kinh doanh

gender-biased: thiên vị giới tính

full-time job: công việc toàn thời gian

vacant position: vị trí còn trống

low-paid job: công việc lương thấp

job hunting: tìm việc

prospects: triển vọng trong tương lai

job arrangement and benefit: vị trí công việc và phúc lợi

working pressure: áp lực công việc

customer: khách hàng

salary: lương

promotion: tiến cử, thăng chức

wage: tiền công

receptionist: lễ tân

typist: người đánh máy

programmer: lập trình viên

office girl: nữ nhân viên văn phòng

public servant: công chức

pilot: phi công, hoa tiêu

publisher: nhà xuất bản

graphic designer: người thiết kế đồ họa

secretary: thư ký

policeman: cảnh sát

journalist: Nhà báo, người làm việc trong ngành tin tức

editor: biên tập viên

interpreter: thông dịch viên

director: giám đốc/đạo diễn

photographer: nhiếp ảnh gia

scholar: học giả

translator: dịch giả

novelist: tiểu thuyết gia

playwright: nhà soạn kịch

linguist: nhà ngôn ngữ học

botanist: nhà thực vật học

economist: nhà kinh tế học

chemist: nhà hóa học

scientist: nhà khoa học

philosopher: triết gia

politician: chính trị gia

physicist: nhà vật lý học

archaeologist: nhà khảo cổ học

geologist: nhà địa chất học

mathematician: nhà toán học

biologist: nhà sinh vật học

zoologist: nhà động vật học

physiologist: nhà sinh lý học

artists: nghệ sĩ

painter: họa sĩ

musician: nhạc sĩ

composer: nhà soạn nhạc

singer: ca sĩ

designer:nhà thiết kế

dressmaker: thợ may

beautician; chuyên gia thẩm mỹ

model: người mẫu

clerk: nhân viên văn phòng

copywriter: người sáng tạo nội dung quảng cáo ở dạng văn bản

producer: nhà sản xuất

newscaster: phát thanh viên

architect: kiến trúc sư

civil planner: nhà thiết kế đô thị

civilengineer: kỹ thuật viên

pharmacist: dược sĩ

tour guide: hướng dẫn viên du lịch

dentist: nha sĩ

accountant: nhân viên kế toán

duty: Nhiệm vụ

self-fulfillment: Nhiệm vụ

challenging: khó khăn, thử thách

backbone: xương sống

demanding: đòi hỏi, yêu cầu

appoint: Cuộc hẹn

white collar: nhân viên văn phòng

coordinate: hợp tác, làm việc cùng nhau

in charge of: phụ trách

employ: thuê

responsibility: trách nhiệm

represent: đại diện

routine: lịch trình thường ngày

fire: cháy

sack: bao tải

hire: thuê

pressure: áp lực

stimulating: kích thích, thúc đẩy

train: tàu

boss: sếp, ông chủ

freelance: công việc tự do

job-hopping: Nhảy việc

night work: công việc ban đêm

shift work: công việc theo ca

senior: cấp trên, nhân viên nhiều kinh nghiệm

junior: cấp dưới, nhân viên có ít kinh nghiệm

overtime: tăng ca

recruit: tuyển dụng

on leave: nghỉ phép

resume: sơ yếu lý lịch

prospect: triển vọng

recognition: sự công nhận

rewarding: phần thưởng

title: chức danh

executive: điều hành

resignation: từ chức

quit: nghỉ, từ bỏ

promote: thúc đẩy

submit: nộp

career: sự nghiệp

position: vị trí

assist: hỗ trợ

satisfaction: sự hài lòng

ambitions: tham vọng

conduct: chỉ đạo

Personnel Department: Phòng nhân sự

Human Resource Department: Phòng nhân sự

Sales Department: Phòng kinh doanh

Product Development Department: Phòng phát triển sản phẩm

Public Relations Department: Phòng Quan hệ công chúng

Marketing: Phòng tiếp thị

Finance: Phòng tài chính

Purchasing(Procurement) Department: Phòng thu mua

After-sale Service Department: Phòng chăm sóc khách hàng

Quality Control Department: Phòng Kiểm soát Chất lượng

Unsatisfied: không hài lòng

receive no recognition: không nhận được sự công nhận

give up: bỏ cuộc

satisfied: hài lòng

job satisfaction: sự hài lòng trong công việc

job prospects: triển vọng trong công việc

rewarding: phần thưởng

pressing: khẩn cấp

challenging: thách thức

demanding: đòi hỏi

exhausted: kiệt sức

satisfactory job: công việc mà cảm thấy hài lòng

be content with: hài lòng với

tap one’s potential: Khai thác tiềm năng của một người

boring: chán nản

stressed: áp lực

self-fulfillment, self-realization: tự công nhận, tự hài lòng với bản thân

A content mind, a content life: hài lòng với bản thân thì sẽ hài lòng với cuộc sống

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS