35 BỘ TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG TRONG IELTS WRITING TASK 1 (Phần 3)

25

Phần thi IELTS Writing được chia làm 2 bài Task 1 và Task 2. Trong IELTS Writing Task 1, đề bài có thể đưa ra yêu cầu phân tích các dạng biểu đồ, bản đồ, đồ thị, quy trình v.v. Vì vậy, TutorIn đã tổng hợp 35 bộ từ vựng thường dùng ở các dạng bài trên trong IELTS Writing nhằm giúp các bạn chuẩn bị cho kì thi IELTS sắp tới của mình.

14. Mạnh/nhanh/bất ngờ (tính từ)

A dramatic rise

A boom

A dramatic increase

A sharp rise

An upward trend

A sharp increase

A steep rise

A steep increase

A rapid leap

A sudden rise

A marked increase

A huge growth

14. Mạnh/nhanh/bất ngờ (tính từ)

Dramatically

Drastically

Sharply

Hugely

Enormously

Steeply

Substantially

Considerably

Significantly

Markedly

Surprisingly

Strikingly

Radically

Remarkably

Vastly

Noticeably

15. Nhẹ/đều/chậm (tính từ)

Steadiy

Smoothly

Slightlyslowly

Marginally

Gradually

Moderately

Mildly

16. Ổn định/không đổi

Level out

do not change

Remain stable

Remain still

Remain steady

Be stable

Maintain the same level

Remain unchanged

Be still

Remain the same level

Stay constant

Keep at the same level

Level off

Stabilize

Keep its stability

Even out