90 CÁCH DIỄN ĐẠT THÔNG DỤNG TRONG BÀI LÀM IELTS WRITING TASK 1

34

Chắc chắn các bạn thí sinh đã làm quen với IELTS Writing sẽ biết rằng các bài IELTS Writing Task 1 sẽ sử dụng rất nhiều từ hoặc mẫu câu để mô tả xu hướng và mô tả con số. Hôm nay, ban biên tập sẽ giới thiệu cho các bạn 90 cách diễn đạt thông dụng trong bài IELTS Writing Task 1, vậy nên hãy nhanh tay lưu lại nhé!

Các mẫu câu thông dụng

Trong bài Writing Task 1 sẽ có một số mẫu câu thường dùng trong đoạn mở bài, thân bài và kết bài. Sử dụng những mẫu câu này sẽ giúp bạn đạt điểm cao hơn!

01.Mẫu câu thường dùng cho đoạn mở bài

The diagram(table/chart/graph) shows(depicts/represents/provides/describes) the information on/the proportion of…

Ví dụ: The table illustrates the information of the health expenditure in five countries.

02. Mẫu câu thường dùng để diễn đạt thông tin của biểu đồ

The table data clearly shows that…

As it is presented in the table/diagram/chart…

It is explicitly observed that…

It can be clearly observed that…

It could be noticed that…

As (it is) shown in the illustration…

As the diagram suggests…

Ví dụ: As shown in the illustration, there was a significant decline in the quantity prior to it plugging to just under 1000 million in December.

Các mẫu câu mô tả xu hướng thay đổi

Khi mô tả sự thay đổi theo xu hướng tăng hay giảm, các bạn thí sinh có thể sử dụng dạng “động từ + trạng từ” hoặc dạng “tính từ + danh từ”.

01. Mô tả xu hướng tăng

Dùng động từ: increase/rise/soar/rocket/climb/go up/jump/leap

Ví dụ: The number of people watching TV and movies increased from 1980 to 2020.

Dùng danh từ: an increase/a rise/an upward trend/a growth/a jump/an improvement/a climb/a leap

Ví dụ: From 1980 to 2020, there was an increase in the number of people watching TV and movies.

02. Mô tả xu hướng giảm

Dùng động từ: decrease/fall/decline/drop/plummet/slide/go down/dip

Ví dụ: The number of people playing video games declined from 1980 to 2020.

Dùng danh từ: a fall/a decrease/a decline/a downward trend/a drop/a slide/a downward tendency/a downfall

Ví dụ: From 1980 to 2020, there was a decline in the number of people playing video games.

03. Mô tả xu hướng không đổi

Dùng collocation: remain+unchanged/steady/stable/static/the same

Ví dụ: The number of people playing music remained unchanged from 1980 to 2020.

Các mẫu câu mô tả mức độ thay đổi

Khi mô tả mức độ thay đổi, các bạn có thể sử dụng tổ hợp “động từ + trạng từ” hoặc tổ hợp “tính từ + danh từ”.

01. Mô tả mức độ thay đổi nhỏ

Dùng trạng từ: slightly/slowly/mildly/marginally

Ví dụ: From 1980 to 2020, the number of people playing video games decreased slightly.

Dùng tính từ: slight/slow/mild/marginal

Ví dụ: From 1980 to 2020, there was a slight decrease in the number of people playing video games.

02. Mô tả những thay đổi đáng kể

Dùng trạng từ: significantly/dramatically/noticeably/steeply/substantially/considerably/rapidly/sharply

Ví dụ: The figure in August increased dramatically, at approximately 5000.

Dùng tính từ: significant/dramatical/noticeable/steep/substantial/considerable/rapid/sharp

Ví dụ: There was a dramatic increase in August, at approximately 5000.

03. Mô tả những thay đổi ổn định theo thời gian

Dùng trạng từ: stably/steadily

Ví dụ: Overall, the total population of this place increased stably.

Dùng tính từ: stable/steady

Ví dụ: Overall, there was a stable increase in the total population of this place.

Mẫu câu mô tả số liệu

Khi làm bài Writing Task 1 chúng ta cần phải thường xuyên mô tả số liệu trong các bản biểu, nên các bạn thí sinh cần nắm được cách viết thay thế giữa phân số và tỷ lệ phần trăm một cách chính xác.

25% tương đương với: exactly a quarter

26% tương đương với: roughly one quarter/ slightly more than a quarter

32% tương đương với: nearly one-third, nearly a third

49% tương đương với:  around a half/just under a half

50% tương đương với: exactly a half

51% tương đương với: just over a half

73% tương đương với: nearly three quarters/slightly below three quarters

75% tương đương với: exactly three quarters

79% tương đương với: well over three quarters

Cụm từ diễn đạt xu hướng bằng các giới từ khác nhau

Chúng ta đều biết rằng “increase” có nghĩa là tăng lên, vậy điều gì sẽ xảy ra với nghĩa của từ này khi chúng ta thêm các giới từ khác nhau vào sau nó? Nếu không thể nắm rõ được những sự khác biệt này, các bạn thí sinh sẽ dễ bị nhầm lẫn và mất điểm trong bài thi. Các bạn hãy xem thật kỹ để tránh gặp phải sai lầm khi làm bài nhé!

Collocation: increase to (tăng lên đến…)

Ví dụ: Starting with the production of and demand for steel, 4000 million tonnes were produced in January and then the amount increased to 5000 million before dropping back to the January figure in March.

Collocation: increase from A to B (tăng từ A lên B)

Ví dụ: The number of people watching TV and movies increased from 1980 to 2020.

Collocation: increase by (tăng thêm …)

Ví dụ: The per unit area yield of ginned cotton has increased by 10% over last year.

Collocation: increase until (tăng cho đến khi…)

Ví dụ: The death rate will increase until at least 100-200 million people per year will be starving to death during the next ten years.

Cụm từ mô tả (dự báo) các xu hướng trong tương lai

Khi làm phần thi Writing Task 1, bạn sẽ thấy dữ liệu trong đề bài không chỉ bao gồm dữ liệu trong quá khứ và hiện tại mà còn bao gồm cả trong tương lai. Khi chúng ta mô tả các xu hướng trong tương lai, nếu chỉ sử dụng “will” bài làm sẽ thiếu sự đa dạng vốn từ. Ngoại trừ “will”, chúng ta có thể sử dụng những cụm từ sau khi muốn mô tả xu hướng trong tương lai.

is expected to

is forecast to

is predicted to

is projected to

is shown to

Ví dụ: The number of people doing woodwork increased by about 10 from 1980 to 1990 and suddenly increased to 200 people in 2000. After that, it has steadily decreased, and this trend is predicted to continue until 2040.

Vậy là bạn đã đọc xong 90 cách diễn đạt thông dụng trong bài làm IELTS Writing Task 1 mà ban biên tập đã chuẩn bị, các bạn hãy lưu lại và luyện tập thêm trong quá trình ôn tập nhé!

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS