Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Pie Chart (Phần 2)

13
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Pie Chart (Phần 2)

Trong phần thi IELTS Writing Task 1, thí sinh sẽ thường xuyên bắt gặp dạng đề Pie Chart (biểu đồ tròn). Nhằm giúp các bạn tham khảo và ôn tập cho bài thi IELTS Writing sắp tới, TutorIn Education đã sưu tầm cho các bạn series Bài mẫu của IELTS Writing Task 1 dạng Pie Chart. Cùng đến với Phần 2 của loạt bài này nhé!

Đề bài IELTS Writing Task 1 dạng Pie Chart

The chart below shows the qualifications of graduates at an engineering company in 1998 and 2008. Summarize the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant

Write at least 150 words.

Bài viết mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Pie Chart

Introduction

The two pie charts illustrate the educational qualifications of employees at an engineering enterprise in 1998 and 2008.

Overview

Overall, over the course of a decade, the company hired a greater number of specialists, primarily those with a PhD degree.

Body Paragraph 1

In 1998, the majority of employees held a bachelor’s degree, with 19% in science and 25% in arts, accounting for nearly half of the total workforce. While 29% of the employees had a master’s degree in science, only 12% held a master’s degree in arts. However, only a small percentage of employees had a PhD degree, with 13% in science and mere 2% in arts.

Body Paragraph 2

In contrast, there was a considerable shift in the qualifications of the staff at the same company in 2008. The most noteworthy difference was the substantial increase in the percentage of PhD scientists, which rose to 30% and constituted the majority of the workforce. Similarly, there was also an increase in the number of people majoring in arts with a doctorate, rising from 2% to 7%. The proportion of employees with a first degree in either of these two majors, on the other hand, decreased to 10% (science) and 11% (arts). The figure for employees with a master’s degree saw a little change, though.

Các từ vựng và cụm từ hữu ích trong bài viết IELTS Writing mẫu

Từ vựng/Cụm từ vựngNghĩa tiếng ViệtVí dụ xuất hiện trong bài
educational qualificationsbằng cấp học vấn…educational qualifications of employees… (bằng cấp học vấn của nhân viên).
specialistchuyên giaOverall, over the course of a decade, the company hired a greater number of specialists… (Nhìn chung, qua một thập kỷ, các công ty đã tuyển dụng nhiều chuyên gia hơn).
primarilychủ yếu…primarily those with a PhD degree. (chủ yếu là những người có bằng tiến sĩ).
constitutechiếm…accounted for nearly half of the total workforce. (chiếm gần một nửa tổng lực lượng lao động).
master’s degreebằng thạc sĩWhile 29% of the employees had a master’s degree in science… (Trong khi 29% nhân viên có bằng thạc sĩ khoa học…).
doctoratetiến sĩSimilarly, there was also an increase in the number of people majoring in arts with a doctorate. (Tương tự, số người theo học chuyên ngành nghệ thuật có bằng tiến sĩ cũng tăng lên).
substantialđáng kểthe substantial increase in the percentage of PhD scientists… (sự gia tăng đáng kể về tỷ lệ tiến sĩ ngành khoa học…).
noteworthyđáng chú ý…the most noteworthy difference… (sự khác biệt đáng chú ý nhất…)
constitutechiếm…constituted the majority of the workforce. (chiếm phần lớn lực lượng lao động).

Tham khảo ngay các bài viết khác của TutorIn Education

Hãy lưu lại bài viết này của TutorIn Education để chuẩn bị tốt cho kỳ thi IELTS sắp tới. Bạn muốn tăng điểm IELTS nhanh chóng, đừng quên tham khảo thêm các bài viết khác từ TutorIn:

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS