Bài mẫu IELTS Writing Task 2: “People who live in the twenty-first century have better life?”

41
Bài mẫu IELTS Writing Task 2: "People who live in the twenty-first century have better life?"

Nhằm giúp các bạn học viên tham khảo và ôn tập cho bài thi IELTS Writing sắp tới, TutorIn đã sưu tầm cho các bạn một bài mẫu của IELTS Writing Task 2 với chủ đề:“People who live in the twenty-first century have better life?”. Hãy cùng TutorIn Education phân tích đề bài này và nghiên cứu cách viết của một bài mẫu đạt điểm cao nhé!

Đề bài:

People who live in the twenty-first century have a better quality of life than people who live in previous centuries. To what extent do you agree or disagree?

Chủ đề:

Đời sống xã hội

Phân tích đề bài:

Ý chính của đề: Những người sống ở thế kỷ 21 có chất lượng cuộc sống tốt hơn những người ở các thế kỷ trước. Bạn đồng ý/không đồng ý với quan điểm này ở mức độ nào?

Thế kỷ 21 đã chứng kiến những tiến bộ vượt bậc trong nhiều lĩnh vực, từ khoa học và công nghệ đến truyền thông và chăm sóc sức khỏe. Những tiến bộ này đã mang lại những thay đổi đáng kể trong cuộc sống của con người, bao gồm cả chất lượng cuộc sống. Tuy nhiên, hiển nhiên vẫn tồn tại những khó khăn, bất lợi mà chỉ thời kỳ này mới phải đối mặt như ô nhiễm môi trường, thiên tai lũ lụt hay bệnh dịch. Vì vậy, đối với chủ đề này, thí sinh có thể có nhiều hướng để kết luận (đồng ý/không đồng ý), điều quan trọng là hãy tập trung so sánh để xem khía cạnh nào tốt hơn theo quan điểm của bạn, miễn là bạn sử dụng ngôn từ hợp lý.

Bài tham khảo:

It is an undeniable fact that the world has been advancing rapidly since the beginning of this century. Therefore, many people opine that today our living standards are much better than those of our ancestors. This essay concurs with this statement as it has manifold reasons to substantiate it.

To embark on, people were more susceptible to different kinds of diseases in those days and casualties were high. The revolutionary development of medical science contributed to averting such threats to a great extent. For example, the fatality rate of infectious viral diseases such as measles and polio were significantly higher in the previous century; however, nowadays these are completely eradicated from the planet. While newer diseases continue to emerge from time to time, modern medicine is able to cure many of them.

In addition, the transportation facilities available these days are more versatile. They have reduced the travelling time to a great extent as well as improved the connectivity between various destinations. Likewise, home appliances have made cooking and cleaning easier. Apart from that, the role of recent communication channels remarkably contributed to making our life more comfortable. The internet, which enables us to send and receive a huge amount of data within seconds, can be considered as the finest example of the power of technology. Thus, obviously, our lives are easier and more comfortable today than in the past.

In short, the people who live in the present century are enjoying the benefits of better services in the health, transport and communication sectors. Therefore, I believe, we enjoy a better quality of life than our ancestors.

Từ vựng:

advancing rapidly: phát triển nhanh chóng

living standards: mức sống

manifold adj.: nhiều mặt, nhiều phần, đa dạng

substantiate vt.: chứng minh, xác nhận

susceptible to: dễ mắc phải

avert v.: ngăn chặn

the fatality rate: tỷ lệ tử vong

measles and polio: bệnh sởi và bệnh bại liệt

eradicate v.: diệt trừ

emerge vi.: xuất hiện, phơi bày

versatile: đa năng

reduced the travelling time: rút ngắn thời gian di chuyển

connectivity: sự kết nối

home appliances: thiết bị gia dụng

communication channels: phương tiện truyền thông

be considered as: được xem là…


Hãy lưu lại bài mẫu trên từ TutorIn Education để nâng cao điểm IELTS Writing của bạn nhé. Bạn muốn tăng điểm bài thi IELTS nhanh chóng, đừng quên tham khảo thêm các bài viết khác từ TutorIn:

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS