BỘ TỪ ĐỒNG NGHĨA TRONG IELTS WRITING MÀ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

27

Trong phần thi IELTS Writing, có một kỹ năng rất quan trọng mà bạn cần cải thiện để tăng trình độ sử dụng tiếng Anh đó chính là khả năng sử dụng thành thạo từ đồng nghĩa. Nếu các bạn học viên đã đọc một số bài làm mẫu đạt điểm cao, bạn sẽ thấy người viết sử dụng từ đồng nghĩa để thay thế lẫn nhau rất thường xuyên, bởi vì đây là một phương pháp tốt để chứng minh với giám khảo về vốn từ vựng (range of vocabulary). Hãy cùng TutorIn tham khảo bài viết này để xem các bộ từ vựng đồng nghĩa hữu ích cho bài thi IELTS Writing nhé.

Acceptable

Từ đồng nghĩa: fitting, suitable, appropriate

Ví dụ: All personnel were trained at levels appropriate to the needs of each job.

Awful

Từ đồng nghĩa: horrible, repulsive, despicable

Ví dụ: The pollution would also cause horrible smell.

Easy

Từ đồng nghĩa: simple, straightforward, effortless

Ví dụ: It’s a relatively straightforward process.

Strong

Từ đồng nghĩa: powerful, potent, intense

Ví dụ: Part of being able to handle the intense pace of life is to be strong enough physically to deal with it.

Irrelevant

Từ đồng nghĩa: meaningless, trivial, inconsequential

Ví dụ: Getting computers to understand human language is not a trivial problem.

Teacher

Từ đồng nghĩa: mentor, tutor, instructor, coach, educator

Ví dụ: Modern educators prefer a different approach to the teaching of reading.

Occupation

Từ đồng nghĩa: vocation, profession

Ví dụ: Most teachers regard their profession as a vocation, not just a job.

Uncertain

Từ đồng nghĩa: doubtful, questionable, unproven

Ví dụ: It is questionable whether this is a good way of solving the problem.

Interesting

Từ đồng nghĩa: fascinating, enchanting, captivating

Ví dụ: Animal behaviour is fascinating to most people.

Old people

Từ đồng nghĩa: senior citizens, aged masses, senior individuals

Ví dụ: Senior citizens and people with disabilities will be able to go anywhere in the world using high-tech cameras attached to their head.

Government

Từ đồng nghĩa: authorities, bureaucrats

Ví dụ: The authorities should learn from other countries to avoid repeating the same mistakes.

Development

Từ đồng nghĩa: advancement, progression

Ví dụ: Taking time off work to have children should not be a barrier to career advancement.

New

Từ đồng nghĩa: contemporary, up-to-date, fresh

Ví dụ: Physical exercise is a part of every life in the contemporary period.

Rich

Từ đồng nghĩa: wealthy, well off

Ví dụ: Many wealthy people have their own personal trainer.

Student

Từ đồng nghĩa: scholar, trainee, learner, novice

Ví dụ: Topics that arouse the interest of a learner are much more likely to motivate than topics that are considered boring.

Useless

Từ đồng nghĩa: pointless, purposeless

Ví dụ: Trying to get there by a pell-mell fielding of the costliest renewables is pointless.

Reliable

Từ đồng nghĩa: dependable, well founded, trustworthy

Ví dụ: Not even a newspaper always gives trustworthy information.

Inexpensive

Từ đồng nghĩa: affordable, economical, reasonable

Ví dụ: They are meeting consumer demand for fashionable products at affordable prices.

Right

Từ đồng nghĩa: accurate, correct

Ví dụ: Accurate measurements are essential.

Helpful

Từ đồng nghĩa: useful, beneficial

Ví dụ: Plants are known for their beneficial effects.

Qualified

Từ đồng nghĩa: competent, suited, capable

Ví dụ: Employees who prove themselves to be capable will usually get promoted quite rapidly.

Difference

Từ đồng nghĩa: disagreement, contrast, incompatibility

Ví dụ: Cultural incompatibilities still abound between the two nations.

Have

Từ đồng nghĩa: hold, possess, occupy

Ví dụ: Young adults possess incredible purchasing power

Catch

Từ đồng nghĩa: seize, hold, capture

Ví dụ: The government should seize every opportunity to help most people live a better life.

Trouble

Từ đồng nghĩa: anxiety, distress, danger

Ví dụ: Rising dependence on credit cards could be a sign of distress as some consumers borrow just to meet routine expenses.

Contain

Từ đồng nghĩa: consist, comprise, include

Ví dụ: Older people comprise a large proportion of those living in poverty.

Gather

Từ đồng nghĩa: accumulate, assemble, embrace

Ví dụ: Children gradually accumulate knowledge as they grow up.

Punish

Từ đồng nghĩa: penalize, chastise, castigate

Ví dụ: Students will be penalized for mistakes in study.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS