Học sinh thường hỏi rằng: “Làm thế nào để đạt được điểm 7 trong IELTS Writing? Mình nên sử dụng loại cấu trúc nào? Mình nên viết loại từ và mẫu câu nào?”

TutorIn cho rằng, cấu trúc và mẫu câu sẽ thay đổi tùy theo dạng câu hỏi và sở thích cá nhân, nhưng nếu có một kiến thức cần thiết mà học sinh phải biết thì đó nhất định chính là từ vựng học thuật! Trong số đó, những từ vựng được nhóm thành chủ đề lại càng quan trọng hơn! Vì những từ vựng này liên quan trực tiếp đến các chủ đề được đề cập trong kỳ thi, nên học sinh càng nắm vững thì càng tốt.

Hôm nay TutorIn sẽ gợi ý cho các bạn một số từ vựng Band 8.0 liên quan đến các chủ đề thường gặp trong IELTS Writing nhé!

Chủ đề Urbanization
Định nghĩa:a difficult choice between two things (tiến thoái lưỡng nan)
Ví dụ:Urbanisation would pose a dilemma for people and government.

Định nghĩa:a very large city (siêu đô thị)
Ví dụ:More and more people tend to move to megacities.

Định nghĩa:when there are too many people living in a particular place, quá tải dân số
Ví dụ:Overpopulation is one of the most pressing social problems.

Định nghĩa:a problem that delays or prevents progress, or makes things worse than they were, trở ngại
Ví dụ:The exploration of urbanisation has not been without its setback

Định nghĩa:able to see things clearly that are far away but not things that are near you, có tầm nhìn xa trông rộng
Ví dụ:Urbanisation needs careful and long-sighted preparations.

Định nghĩa:to grow or develop successfully, phát triển hưng thịnh/tươi tốt
Ví dụ:Urbanisation may create space for violence to flourish.

Chủ đề Health and Fitness
Định nghĩa:the feeling that you want to eat food, cảm giác thèm ăn
Ví dụ:Children should have healthy appetites.

Định nghĩa:the state of feeling very unhappy and without hope for the future, trầm cảm
Ví dụ:Tiredness, loss of appetite, and sleeping problems are all classic symptoms of depression.

Định nghĩa:one of the things from which something is made, nguyên liệu
Ví dụ:All food products should carry a list of ingredients on the packet.

Định nghĩa:extreme fatness, béo phì
Ví dụ:A diet that is high in fat and sugar can lead to obesity.

Định nghĩa:any substance that plants or animals need in order to live and grow, dinh dưỡng
Ví dụ:A healthy diet should provide all essential nutrients.

Chủ đề Crime
Định nghĩa:the official power to make decisions for other people, thẩm quyền/quyền hạn
Ví dụ: The police have no legal authority in these disputes.

Định nghĩa:to decide officially in a law court that someone is guilty of a crime, kết án
Ví dụ:Other people say the best way to reduce crime is to make sure that criminals are caught, convicted and punished.

Định nghĩa:a thing that discourages or is intended to discourage someone from doing something, răn đe
Ví dụ:Tougher prison sentences may serve as a deterrent to other would-be offenders.

Định nghĩa: the state of being in prison, or the time someone spends there, hình phạt tù/sự bỏ tù.
Ví dụ:Imprisonment has always been a vital part of the strategy.

Định nghĩa: (of an act) subject to a judicial punishment, có thể bị trừng phạt/có thể trừng trị bởi
Ví dụ:Drug dealing is punishable by death in some countries.

Định nghĩa:a specific act that breaks the law, sự vi pham/phạm tội
Ví dụ:Driving without a licence is an offense.

Chủ đề Media
Định nghĩa:the act of censoring books, films, etc., che mờ
Ví dụ:Some websites would be subject to government censorship.

mass media
Định nghĩa:newspapers, television, radio, and the internet, truyền thông đại chúng
Ví dụ:There is a belief that traditional mass media is dying.

Định nghĩa:unfairly preferring one person or group over another, thiên vị
Ví dụ:A lot of people think that most newspapers are biased towards some issues.

Định nghĩa: providing a lot of useful information, nhiều thông tin bổ ích
Ví dụ:While television is more informative than the press, it is less persuasive.

Định nghĩa:common and shared by most people, chủ đạo/chính
Ví dụ:Cell phones have been a part of mainstream culture since the 1990s.

Định nghĩa:to make information about something generally available, công khai
Ví dụ: The media coverage played a crucial role in publicizing the event.

Chủ đề Environment
Định nghĩa:the variety of plants and animals in a particular place, đa dạng sinh học
Ví dụ:By staying within the safe environmental limits, much of the biodiversity would be conserved.

Định nghĩa:the cutting down of trees in a large area, or the destruction of forests by people, phá rừng
Ví dụ:Deforestation is destroying large areas of tropical rain forest.

Định nghĩa:all the living things in an area and the way they affect each other and the environment, hệ sinh thái
Ví dụ:Pollution can have disastrous effects on the delicately balanced ecosystem.

Định nghĩa:the act of sending out gas, heat, light, etc., khí thải
Ví dụ:We should take action to cut vehicle emissions.

Định nghĩa:causing a lot of damage or destruction, tàn phá
Ví dụ:Pesticides have had a devastating effect on the environment.

Định nghĩa:to make something less pure or make it poisonous, gây ô nhiễm
Ví dụ:Much of the coast has been contaminated by nuclear waste.

Định nghĩa:a situation in which something no longer exists, tuyệt chủng
Ví dụ:Many species of plants and animals are in danger of extinction.

Định nghĩa:the place where a plant or animal lives, môi trường sống
Ví dụ:With so many areas of woodland being cut down, a lot of wildlife is losing its natural habitat.

Chủ đề Art
art appreciation
Định nghĩa:understanding the qualities of great art, am hiểu/đánh giá cao nghệ thuật
Ví dụ:During the process of art appreciation, emotion experience is an indispensable factor.

Định nghĩa:the formal study of the principles of art and beauty, nguyên tắc thẩm mỹ
Ví dụ:The choice of artists was based on several criteria, partly aesthetic and partly historical in nature.

Định nghĩa:an object that is made by a person, such as a tool or a decoration, especially one that is of historical interest, hiện vật, đồ tạo tác (khảo cổ học)
Ví dụ:Students will benefit from the study of primary sources and genuine artefacts from the past.

Định nghĩa:paintings, designs etc consist of shapes and patterns that do not look like real people or things, trừu tượng
Ví dụ:Some people have a negative attitude towards abstract art.

Định nghĩa:brightly coloured or (of descriptions or memories) producing clear, powerful, and detailed images in the mind, sống động
Ví dụ:Many artists have very vivid imagination.

Định nghĩa:to represent or show something in a picture, story, movie, etc.; portray, miêu tả
Ví dụ:The advertisements depicted smoking as glamorous and attractive.

Từ vựng
Chủ đề khác
Tin tức
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening