BỎ TÚI 80 MẪU CÂU GIÚP PHẦN THI IELTS SPEAKING CỦA BẠN HAY HƠN

47

Chắc hẳn các bạn đang ôn thi IELTS Speaking đều biết rằng các bạn không thể học thuộc lòng một bài văn nói trong phần thi này vì điều này sẽ trực tiếp khiến band điểm của bạn hạ xuống chỉ còn 5.0. Dù không thể thuộc lòng các bài văn mẫu, bạn vẫn có thể ghi nhớ một số mẫu câu cần thiết. Do đó, TutorIn sẽ giới thiệu đến các bạn 80 mẫu câu IELTS giúp thí sinh có thể diễn đạt trôi chảy hơn trong phòng thi Speaking.

01. Câu đệm khi bạn chưa nghĩ ra câu trả lời

◆That’s an interesting/ difficult/ tough question…

◆I have never really thought about it, but…

◆I don’t know much about it but

◆I have not given enough thought to that…

◆Well, not sure where should I start…

◆Wow, let me think about that.

◆I’ve never thought about that before.

◆Frankly, this isn’t something I’m used to talking about.

◆Honestly, I am a little bit nervous right now and my mind just went blank.

02. Mẫu câu sử dụng khi bạn cần giám khảo giải thích câu hỏi

◆I am not sure what you meant by …

◆I did not quite get that. Did you mean…?

◆Could you please say that in other words?

◆Could you please repeat the question?

◆Could you please explain it to me in another way?

◆Do you mean…?

◆I am sorry. Could you please repeat that?

◆I beg your pardon?

03. Mẫu câu dùng để sửa lỗi sai của bản thân

◆I mean…

◆Or, should I say…

◆Or, rather…

◆… would be more precise…

04. Mẫu câu dùng để bày tỏ quan điểm

◆In my opinion/ In my view…

◆My view is that/ My point of view is that…

◆I reckon/I feel/ Personally speaking…

◆As far as I am concerned…

◆It seems to me that…

◆Well, I would say…

◆I would like to point out…

◆If you want my opinion…

◆The point I am trying to make is

◆I think/believe that…

◆I suppose/presume/would say…

◆I think most people would agree that…

◆I believe it is hard to deny that…

◆I strongly believe that…

◆I think none would deny that…

05. Mẫu câu dùng để sửa lại quan điểm

◆What I actually meant was…

◆To express it another way…

◆Another way to say it…

◆Another way of saying it is…

◆Let me put it this/another way…

◆What I mean is…

◆To rephrase what I have just said…

◆What I want to say is…

◆What I am trying to say is…

06. Mẫu câu để đưa ví dụ

◆To give an example…

◆I can give a relevant example here…

◆a personal/striking/classic/great example is…

◆for example/for instance

07. Mẫu câu để thể hiện sự đồng ý hay không đồng ý với quan điểm

◆I quite agree…

◆I completely agree that…

◆Yes, indeed

◆I could not agree more…

◆I entirely/totally agree with you on that…

◆That’s exactly how I see it…

◆That’s exactly what I think/ believe…

◆Precisely/Exactly/Certainly/Definitely…

◆You are quite right about…

◆You have just read my mind…

◆Yes, that’s obvious…

◆I possess a different view…

◆I must disagree with the view that…

◆This might be true in some context but…

◆I am inclined to oppose the view that…

◆I am afraid I disagree…

◆Yes, perhaps, but…

◆I see what you mean, but this is not the whole story…

◆Yes, but there is also another aspect to consider…

◆I don’t quite agree with the idea that…

◆Well, that’s one way to look at that,but…

◆I am not quite so sure that…

08. Mẫu câu để thể hiện sự đánh giá trước quan điểm

◆I know this may sound obvious but…

◆This may sound strange but…

◆I am not sure if this is the correct example…

◆Strange it may seem but…

◆I am sorry to have to say this but…

◆Though this is very sad, this is the reality…

09. Mẫu câu dùng để tóm tắt

◆In summary, I can say that…

◆So, that’s why I think that…

◆Anyway, that’s why…

Trên đây là tổng hợp 80 mẫu câu thường dùng mà bạn có thể dùng trong bài thi IELTS Speaking. Khi rảnh rỗi các bạn có thể lựa chọn một trong số những mẫu câu trên đây và luyện tập sử dụng để giúp cho câu trả lời mượt mà và trôi chảy hơn, tránh tình trạng ấp úng trong phòng thi.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS