Các cụm từ quan trọng để cải thiện điểm IELTS Writing (Phần 4)

26

Sau đây Ban biên tập sẽ giới thiệu đến các bạn các cụm từ quan trọng trong IELTS Writing, việc nắm vững những cụm từ này sẽ giúp bạn đạt điểm cao trong phần thi IELTS Writing. Hãy cùng xem chi tiết các cụm từ này là gì trong bài viết này nhé!

61. cả về thể chất lẫn tinh thần

both physically and mentally

62. có quan hệ trực tiếp/gián tiếp đến…

be directly / indirectly related to…

63.gây ra nhiều vấn đề

give rise to / lead to / spell various problems

64. những động từ dùng để thay thế từ “think”:

believe, claim, maintain, argue,insist, hold the opinion / belief /view that

65. giảm bớt căng thẳng/gánh nặng

relieve stress / burden

66. dành sự ưu tiên cho…

give (top) priority to sth.

67. so với…

compared with …/ in comparison with

68. vật liệu có thể phân hủy

degradable / decomposable material

69. thay thế

replace / substitute / take the place of

70. cung cấp cơ hội việc làm

offer job opportunities

71. phản ánh sự tiến bộ/sự phát triển của xã hội

mirror the social progress/ advance

72. tăng cường /thúc đẩy sự thấu hiểu lẫn nhau

enhance / promote mutual understanding

73. tận dụng tối đa

make full use of / take advantage of

74. chịu áp lực công việc nặng nề hơn

suffer from heavier work pressure

75. đảm bảo sự ổn định và thịnh vượng của xã hội

guarantee the stability and prosperity of our society

76. nhấn mạnh vào…

put more emphasis on …

77. thích ứng với sự phát triển của xã hội

adapt oneself to the social development

78. thực hiện ước mơ của (ai đó)

realize one’s dream

79. Những lý do chính được liệt kê sau đây:

The main / leading reasons are listed as follows:

80. Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài phía trước

We still have a long way to go.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS