Cambridge IELTS 14 – Reading Test 2: Những cặp từ đồng nghĩa có thể thay thế lẫn nhau

26

Từ đồng nghĩa thường xuyên được sử dụng luân phiên ở bài đọc và phần câu hỏi trong phần thi IELTS Reading để kiểm tra vốn từ vựng của thí sinh. Hôm nay, TutorIn sẽ giới thiệu đến mọi người những cặp từ đồng nghĩa được xuất hiện trong đề bài Reading số 2 của cuốn Cambridge IELTS 14. Hãy cùng xem chi tiết trong bài viết này nhé!

  1. wanted – please
  2. early- first 20 years
  3. young-childhood
  4. scenery- landscape
  5. commission- work for
  6. last work – retired
  7. time-consuming – weight
  8. souvenirs- gifts
  9. construction- railway
  10. the prosperous – the rich – some people
  11. steered clear – avoided
  12. prestige – status
  13. comparison- similar to
  14. circulation of air – ventilation
  15. advertising -market
  16. would not have harmed – would have kept safe
  17. energy use -energy cost
  18. reduce – at a fraction of the energy cost
  19. major reason – driven by
  20. protection – protect
  21. known as – refer to as-
  22. popularity- epidemics
  23. ought to – was told
  24. countless – numerous
  25. more – not enough
  26. appeal to – delight of
  27. demographics – many people
  28. innovation- innovating
  29. impossible – would never reached
  30. approach – way
  31. workshops – training sessions
Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS