IELTS Reading: Từ vựng đồng nghĩa bắt đầu bằng chữ C (Phần 1)

5
IELTS Reading: Từ vựng đồng nghĩa bắt đầu bằng chữ C (Phần 1)

Khi làm bài thi IELTS Reading, các bạn sẽ dễ dàng bắt gặp bài đọc sử dụng nhiều từ đồng nghĩa để thay thế cho nhau. Vì vậy, nếu muốn đạt điểm cao trong phần thi này, điều quan trọng là bạn phải xác định được các cụm từ đồng nghĩa và ý nghĩa của chúng. Hãy cùng TutorIn Education tìm hiểu ngay loạt từ vựng đồng nghĩa bắt đầu bằng chữ C xuất hiện trong bộ đề Cambridge IELTS qua bài viết này nhé!

Bảng từ vựng đồng nghĩa IELTS Reading – bắt đầu bằng chữ C:

Từ vựng xuất hiện trong bàiTừ vựng đồng nghĩaTừ loạiNghĩa của từ vựng
calculatedeterminev.tính toán, xác định được
carried oncontinuedv.tiếp tục
ceasestopv.dừng lại
celestialastronomicala.thuộc vũ trụ
chance/accidentalunplanneda.tình cờ, không trong kế hoạch
characteristicsqualitiesn.bản chất, đặc trưng
chronicledescribev.ghi chép
classifycategorizev.phân loại
clueinformationn.manh mối, thông tin
clustergroupv.họp lại, nhóm lại
coarserough/crudea.thô
componentpartsn.phần hợp thành
compriseconsist ofv.bao gồm
concealedcovereda.ẩn giấu
conclusivedefinitivea.cuối cùng
concretespecifica.cụ thể
confinelimitv.hạn chế
confinerestrictv.giới hạn
correspondinglysimilarlyad.tương ứng
countweighv.có giá trị, được chú ý đến
counteractnegatev.chống lại, phủ nhận
counterpartversionn.bản sao
crisscrossmove back and forthv.chuyển động qua lại
critical judge of fine artsconnoisseurn.người sành sỏi, nhà phê bình
crucialimportanta.quan trọng
cumbersomeburdensomea.rắc rối, cồng kềnh

Hãy lưu lại từ vựng trên từ TutorIn Education để chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của bạn nhé. Bạn muốn tăng điểm IELTS nhanh chóng, đừng quên tham khảo thêm các bài viết khác từ TutorIn:

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS