IELTS Reading: Từ vựng đồng nghĩa bắt đầu bằng chữ D (Phần 1)

11
IELTS Reading: Từ vựng đồng nghĩa bắt đầu bằng chữ D (Phần 1)

Khi làm bài thi IELTS Reading, các bạn sẽ dễ dàng bắt gặp bài đọc sử dụng nhiều từ đồng nghĩa để thay thế cho nhau. Vì vậy, nếu muốn đạt điểm cao trong phần thi này, điều quan trọng là bạn phải xác định được các cụm từ đồng nghĩa và ý nghĩa của chúng. Hãy cùng TutorIn Education tìm hiểu ngay loạt từ vựng đồng nghĩa bắt đầu bằng chữ D xuất hiện trong bộ đề Cambridge IELTS qua bài viết này nhé!

Bảng từ vựng đồng nghĩa IELTS Reading – bắt đầu bằng chữ D:

Từ vựng xuất hiện trong bàiTừ vựng đồng nghĩaTừ loạiNghĩa của từ vựng
dampenmoistenv.làm ẩm
daringbolda.dũng cảm, táo bạo
deftskilleda.khéo léo, khéo tay
deliberatecarefula.thận trọng
demandrequirev.yêu cầu
demisedeathn.chết, qua đời
demonstrateshowv.bày tỏ, biểu lộ
densethicka.dày đặc
depresslowerv.làm yếu đi, làm giảm sút
derive/acquireobtainv.lấy được
derived frombased onv.dựa trên
detectableapparenta.dễ nhận thấy, dễ tìm thấy
detectingfindingv.phát hiện
devastatedruineda.bị hủy hoại, bị phá hủy
developingevolvinga.sự phát triển
devote todedicatev.dành riêng cho
devote tospecializing inv.cống hiến, đặt sự chú trọng vào
dictatedeterminev.tác động, ảnh hưởng đến
dominatebe prevalent inv.thường thấy, chiếm sóng
dramaticstrikinga.kịch tính, đáng chú ý
drasticradicala.dữ dội, bạo lực
drasticallyseverelyad.mãnh liệt
drawattractv.thu hút
drawinstructv.hướng dẫn
durabilityendurancen.sức bền, sức chịu đựng
durablelong-lastinga.bền bỉ
dwellinghousen.nơi cư trú, nhà ở

Hãy lưu lại từ vựng trên từ TutorIn Education để chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của bạn nhé. Bạn muốn tăng điểm IELTS nhanh chóng, đừng quên tham khảo thêm các bài viết khác từ TutorIn:

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS