IELTS Writing – Tổng hợp bộ từ đồng nghĩa cho những từ vựng thông dụng (Phần 5)

47
tu-vung-luyen-thi-ielts-writing-5

Để đạt điểm cao trong phần thi IELTS Writing, thí sinh cần có vốn từ vựng phong phú và đa dạng. Một cách hiệu quả để học từ vựng tiếng Anh đó chính là học các từ đồng nghĩa. Việc học từ đồng nghĩa còn giúp thí sinh có thể sử dụng từ vựng linh hoạt và đa dạng hơn trong bài viết. Hãy cùng ban biên tập của TutorIn đến với phần 5 của loạt bài Tổng hợp bộ từ đồng nghĩa cho những từ vựng thông dụng trong bài thi IELTS Writing.

1. Cảm thông, thấu hiểu: considerate

understanding, sympathetic

2. Vô tâm, thờ ơ: indifferent

apathetic, aloof

3. Phung phí: wasteful

extravagant

4. Tàn ác, vô nhân đạo: inhumane

brutal, barbaric

5. Tuyệt vọng: hopeless

despairing,desperate

6. Quá mức: excessive

extravagant,exorbitant

7. Mãnh liệt, dữ dội : intense

fierce, vigorous

8. Nghiêm khắc: stringent

rigorous, rigid

9. Liên quan đến: be related to

be associated with, be linked to

10. Không thể tin được: unbelievable

incredulous, virtual

11. Tuyệt vời, phi thường: extraordinary

marvelous, spectacular

12. Tham vọng: ambitious

aggressive, aspirant

13. Vốn có, bẩm sinh: inherent

nature, innate

14. Ổn định: steady

stable, constant

15. Làm cho tệ hơn, trầm trọng hơn: worsen

aggravate, deteriorate

16. Phóng đại: exaggerate

overstate

17. Kiềm chế: restrain

constrain, confine

18. Phá bỏ: tear down

knock down, pull down

19. Tăng tốc: accelerate

speed up, precipitate

20. Thống trị, chiếm ưu thế hơn: predominate

dominate

21. Phân biệt: distinguish

differentiate, discern

22. Bù lại, làm mất đi tác dụng trước đó: counteract

offset, cancel out

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS