Mẫu bài luận IELTS Writing Task 2: “Good teaching is more important for academic success than individual ability”

IELTS Writing Task 2: Good teaching is more important for academic success than individual ability

TutorIn Education đã tổng hợp một số bài luận mẫu IELTS Writing task 2 dành cho học viên với chủ đề: “Good teaching is more important for academic success than individual ability” để thí sinh tham khảo và học tập.

Đề bài luận IELTS Writing Task 2

You should spend about 40 minutes on this task.

Write about the following topic:

Good teaching is more important for academic success than individual ability.

To what extent do you agree or disagree?

Give reasons for your answer and include any relevant examples from your own knowledge or experience.

Write at least 250 words.

Phân loại chủ đề

Giáo dục

Phân tích đề bài

Ý chính của đề bài:

Good teaching is more important for academic success than individual ability for achieving good grades.

(Đối với việc đạt được thành tích tốt, việc giảng dạy tốt quan trọng hơn khả năng cá nhân của học sinh.)

Đây là câu hỏi dạng “Opinion”, yêu cầu thí sinh phải bày tỏ rõ ràng quan điểm cá nhân của mình. Quan điểm của tác giả trong bài là “totally disagree”, vì vậy trong hai đoạn chính của bài, mỗi đoạn sẽ trình bày lý do hỗ trợ quan điểm này.

Tất nhiên, thí sinh cũng có thể chọn viết theo quan điểm “totally agree”, “partly agree” hoặc “partly disagree”.

Dàn ý bài viết

  • Đoạn 1: Diễn đạt lại câu hỏi của bài viết + ý kiến cá nhân (totally disagree).
  • Đoạn 2: Lý do thứ nhất.
  • Đoạn 3: Lý do thứ hai.
  • Đoạn 4: Nhấn mạnh lại quan điểm + tóm tắt ý chính 2 lý do đưa ra ở phần thân bài.

Bài mẫu tham khảo IELTS Writing Task 2


There are those who opine that being academically successfuldepends mainly on teachers’ excellent instruction rather than learners’ personal capabilities. Personally, I totally disagree with the statement because students with a lower ability cannot achieve high marks in assessments and exams despite the provision of good teaching; meanwhile, academic success also relies on learners’ other attributes.


The primary reason supporting my stance is that students with low literacy and numeracy skills may find it difficult to gain remarkable academic results even if they are taught by sound teaching. For example, in professionally designed English literature lessons, some students may still be unlikely to annotate and analyze a poem after the teacher has utilized scaffolding to demonstrate approaches and presented examples. Similarly, mathematics teachers who give highly logical and structured lectures cannot help students to solve questions due to their inability to comprehend concepts and do calculations.

Another important point I consider relevant is that there is more to students’ success in learning than good teaching; in fact, many other individual abilities matter. To achieve high-level academic success, students are required to do extensive research. For instance, business students need to deeply explore information from multifarious resources about what motivates a country to develop, how its expansion is influencing the world, and what can be drawn upon and applied in the future, which may not be fully covered in class. Also, students’ persistence is decisive because this trait keeps them making progress and helps them to outperform their peers in the end.


In conclusion, I have strong opposition to the view that compared to students’ individual ability, good teaching plays a more significant role in helping them with their academic success. For one thing, no matter how well teachers can deliver their classes, students without learning abilities will eventually fail; for another, students’ abilities, such as research skills and perseverance contribute more to their success in learning.

(316 words)

Từ vựng và cụm từ nổi bật IELTS Writing Task 2

academically successful: đạt điểm số cao

depend mainly on: chủ yếu phụ thuộc vào

instruction (n): sự giảng dạy

personal capabilities: khả năng cá nhân

students with a lower ability: học sinh có năng lực kém

achieve high marks in assessments and exams: đạt điểm cao trong các bài tập và bài kiểm tra

the provision of: sự cung cấp

academic success: đạt điểm cao

rely on: phụ thuộc vào

attribute (n): đặc điểm, phẩm chất

Từ vựng
Chủ đề khác
Tin tức
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening