Mẫu bài luận IELTS Writing Task 2: Many museums are visited more by tourists than locals

20
tutorin ielts writing task 2: many museums are visited more by tourists than locals

Để giúp các bạn học viên chinh phục kỳ thi IELTS Writing sắp tới, TutorIn đã sưu tầm một bài viết mẫu IELTS Writing Task 2 với chủ đề: “Many museums are visited more by tourists than locals”. Hãy cùng TutorIn phân tích chi tiết chủ đề này và tìm hiểu cách viết một bài IELTS Writing đạt điểm cao nhé!

Đề bài IELTS Writing Task 2:

Many museums and historical sites are mainly visited by tourists but not local people. Why is this the case and what can be done to attract more local people to visit these places?

Chủ đề: Xã hội

Phân tích đề bài:

Nội dung chính của đề bài: Nhiều bảo tàng và di tích lịch sử chủ yếu được tham quan bởi du khách, không phải người dân địa phương. Tại sao lại có hiện tượng này và chúng ta nên làm gì để thu hút nhiều người dân địa phương hơn đến tham quan những địa điểm này?

Đặc điểm của đề bài: Đây là một dạng đề “problem/solution”, khi đọc đề bài cần chú ý các từ khóa như “museums and historical sites; tourists; local people”. Trong bài viết, ta có thể đưa ra một đoạn trình bày nguyên nhân chính và một đoạn để đề xuất các biện pháp giải quyết tương ứng.

Dàn ý bài viết:

  • Mở bài: Diễn đạt lại đề bài, giới thiệu chủ đề;
  • Đoạn thân bài 1: Bàn luận về nguyên nhân gây ra hiện tượng này (người dân địa phương quá quen thuộc với các điểm tham quan trong khu vực; chi phí tham quan cao).
  • Đoạn thân bài 2: Đề xuất các biện pháp giải quyết tương ứng (tăng cường các hoạt động và triển lãm tương ứng; giảm giá vé để thu hút du khách).
  • Kết luận: Nhấn mạnh lại các quan điểm chính trong đoạn thân bài.

Bài mẫu tham khảo:

It is said that people are losing their enthusiasm for visiting local museums and places of historical importance. This essay will put forward explanations for this before suggesting solutions to tackling this problem.

There are many reasons why museums and historical places are not frequented by local people. The main one is that local people find paying a visit to local tourist attractions boring and a waste of time. In other words, such places would be visually unattractive and arouse little interest in locals, for the simple reason that they have been familiar with those places through school courses or personal experiences. Another significant reason is that the authorities charge a substantial amount of admission fee, giving rise to a reduction of the number of locals visiting historic sites. As a result, the destinations would be generally more appealing and worthy to the tourists than to the locals.

To encourage local residents to attend historical relics and museums, several measures can be prompted. First and foremost, authorities can change the perception of museums and historical sites by organizing cultural events and regular exhibitions, including weddings, concerts and celebrations. These renewals would provide the public with a new experience and attract media attention to historical values. Another solution is to offer free tickets and special promotions for local people at weekends. For example, the Confucian temple in China has set specific days on which free entrance is available for everyone to commemorate and honour traditional occasions. Therefore, a growing number of locals would be encouraged to come more regularly.

In conclusion, people avoid visiting museums or historical places due to their familiarity with those destinations and high entrance fees. The government can promote these sites by conducting interesting programmes and offering free or subsidised entry.

(294 words)

Từ và cụm từ nổi bật:

lose enthusiasm: mất đi sự hăng hái

not frequented by: không được thường xuyên ghé thăm bởi (một số người)

visually unattractive: không hấp dẫn từ mặt hình ảnh

arouse little interest: không gây ra sự quan tâm lớn, khó khăn để tạo ra sự hứng thú

a substantial amount of: một lượng đáng kể của…

a reduction of: sự giảm…

historical relics: di tích lịch sử

renewal: sự đổi mới, cải tạo

special promotions: các chương trình khuyến mãi đặc biệt

commemorate: tưởng nhớ, kỷ niệm

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS