60 MẪU CÂU VÀ CỤM TỪ THÔNG DỤNG TRONG BÀI THI IELTS SPEAKING

35

Như các bạn đã biết, nếu học thuộc lòng các bài văn mẫu trong vòng thi Speaking thì bạn sẽ bị giám khảo nhìn thấu và không bao giờ đạt được band 6.0. Vì vậy, thay vì học thuộc lòng hàng trăm bài văn mẫu, tốt hơn hết bạn nên học thuộc các mẫu câu và cụm từ thường được dùng để áp dụng vào phần thi của mình. Hôm nay, TutorIn đã giúp bạn tổng hợp 60 mẫu câu và cụm từ thông dụng trong bài thi IELTS Speaking để giúp các bạn trau dồi thêm kho tài liệu luyện nói của mình!

Các mẫu câu thông dụng

Câu đệm khi bạn chưa nghĩ ra câu trả lời

⭕️ That’s an interesting/ difficult/ tough question…

⭕️ I have never really thought about it, but…

⭕️ I don’t know much about it but…

⭕️ I have not given enough thought to that…

⭕️ Well, not sure where should I start…

Câu được sử dụng khi bạn cần giám khảo giải thích câu hỏi

⭕️ I am not sure what you meant by …

⭕️ I did not quite get that. Did you mean…?

⭕️ Could you please say that in other words?

⭕️ Could you please repeat the question?

⭕️ Could you please explain it to me in another way?

Mẫu câu dùng để sửa lỗi sai của bản thân

⭕️ I mean…

⭕️ Or, should I say…

⭕️ Or, rather…

⭕️ … would be more precise…

Mẫu câu dùng để bày tỏ quan điểm

⭕️ In my opinion/ In my view…

⭕️ My view is that/ My point of view is that…

⭕️ I reckon/I feel/ Personally speaking…

⭕️ As far as I am concerned…

⭕️ It seems to me that…

Mẫu câu dùng để sửa lại quan điểm

⭕️ What I actually meant was…

⭕️ To express it another way…

⭕️ Another way to say it…

⭕️ Another way of saying it is…

⭕️ Let me put it this/another way…

Mẫu câu để cho ví dụ

⭕️ To give an example…

⭕️ I can give a relevant example here…

⭕️ a personal/striking/classic/great example is…

⭕️ for example/for instance

Mẫu câu dùng để đồng ý hoặc không đồng ý với một quan điểm nhất định

⭕️ I quite agree…

⭕️ I completely agree that…

⭕️ Yes, indeed…

⭕️ I could not agree more…

⭕️ I entirely/totally agree with you on that…

Mẫu câu thể hiện sự đánh giá trước quan điểm

⭕️ I know this may sound obvious but…

⭕️ This may sound strange but…

⭕️ I am not sure if this is the correct example…

⭕️ Strange it may seem but…

Mẫu câu dùng để tóm tắt

⭕️ In summary, I can say that…

⭕️ So, that’s why I think that…

⭕️ Anyway, that’s why…

Các cụm từ thông dụng

⭕️ ask someone out

Nghĩa trong tiếng Việt: rủ ai đó đi chơi

Chủ đề phù hợp: leisure time and relaxing

Ví dụ: I will ask my best friend out to go shopping on weekends.

⭕️ ask around

Nghĩa trong tiếng Việt: hỏi mọi người xung quanh

Chủ đề phù hợp: travel

Ví dụ: People used to ask around when they go to a new place.

⭕️ back someone up

Nghĩa trong tiếng Việt: ủng hộ ai đó

Chủ đề phù hợp: friends and family

Ví dụ: My wife backed me up over my decision to quit my job.

⭕️ blow up

Nghĩa trong tiếng Việt: cường điệu, giật tít

Chủ đề phù hợp: newspapers

Ví dụ: Newspapers sometimes will blow up the story.

⭕️ blow something up

Nghĩa trong tiếng Việt: thổi cái gì đó phồng lên

Chủ đề phù hợp: leisure time and relaxing

Ví dụ: We have to blow 50 balloons up for the party.

⭕️ break down

Nghĩa trong tiếng Việt: trục trặc

Chủ đề phù hợp: travel

Ví dụ: Our car broke down at the side of the highway in the snowstorm.

⭕️ call around

Nghĩa trong tiếng Việt: gọi nhiều lần, hoặc gọi cho nhiều người

Chủ đề phù hợp: travel

Ví dụ: We should call around the policeman when we get lost in somewhere.

⭕️ call someone back

Nghĩa trong tiếng Việt: gọi lại

Chủ đề phù hợp: interviewing

Ví dụ: I called the company back but the offices were closed for the weekend.

⭕️ call something off

Nghĩa trong tiếng Việt: hủy bỏ

Chủ đề phù hợp: interviewing

Ví dụ: It is rude to call off the appointment with the manager before the interview.

⭕️ cheer someone up

Nghĩa trong tiếng Việt: cổ vũ ai đó

Chủ đề phù hợp: friends and family

Ví dụ: My best friends can often cheer us up when we are together.

⭕️ do something over

Nghĩa trong tiếng Việt: làm lại

Chủ đề phù hợp: study

Ví dụ: My teacher wants me to do my essay over because she doesn’t like my topic.

⭕️ do away with something

Nghĩa trong tiếng Việt: bãi bỏ

Chủ đề phù hợp: public event

Ví dụ: It’s time to do away with all of these old tax records.

⭕️ eat out

Nghĩa trong tiếng Việt: ăn ngoài

Chủ đề phù hợp: friends

Ví dụ: We would like to eat out when our friends come.

⭕️ end up

Nghĩa trong tiếng Việt: rốt cuộc, cuối cùng thì

Chủ đề phù hợp: movie

Ví dụ: We ended up renting the movie instead of going to the theatre.

⭕️ fall apart

Nghĩa trong tiếng Việt: rách

Chủ đề phù hợp: clothes

Ví dụ: My new dress fell apart in the washing machine.

⭕️ fall down

Nghĩa trong tiếng Việt: ngã

Chủ đề phù hợp: child

Ví dụ: Babies often fall down when they are learning to walk.

⭕️ fall out

Nghĩa trong tiếng Việt: rơi ra

Chủ đề phù hợp: shopping

Ví dụ: The money must have fallen out of my pocket.

⭕️ get something across/over

Nghĩa trong tiếng Việt: truyền đạt đến ai đó

Chủ đề phù hợp: friends

Ví dụ: I tried to get my point across to the judge but she wouldn’t listen.

⭕️ get along/on well with sb.

Nghĩa trong tiếng Việt: hòa thuận/hòa hợp với ai đó

Chủ đề phù hợp: friends

Ví dụ: Our new roommates get along well with us.

⭕️ get around

Nghĩa trong tiếng Việt: di chuyển xung quanh một khu vực nào đó

Chủ đề phù hợp: family members

Ví dụ: My father can get around fine in his new wheelchair.

Các bạn đã xem xong tổng hợp những mẫu câu và cụm từ thường dùng trong IELTS Speaking biên soạn, hãy mau chóng ghi nhớ và ôn tập để nâng cao khả năng Speaking của bản thân ngay nhé!

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS