Tổng hợp từ vựng dễ mắc lỗi trong bài thi IELTS Listening (Phần 2)

từ vựng dễ mắc lỗi trong bài thi IELTS Listening (Phần 2)

TutorIn Education đã tổng hợp 112 từ vựng trong khi luyện thi IELTS Listening mà thường gây nhầm lẫn do cách phát âm. Các bạn hãy kết hợp với cách phát âm trong từ điển, đọc và thuộc các từ này nhiều lần để nâng cao độ chính xác khi làm bài nghe. Hãy lưu lại để tham khảo nhé.

112 từ vựng thường gặp trong khi luyện thi IELTS Listening

  • visibility – khả năng nhìn thấy, khả năng hiển thị

During monsoon time, when visibility is often reduced to 60 m, the sea is usually rough.

  • wardrobe – tủ quần áo

A pair of high heels can be a great addition to any woman’s wardrobe.

  • wind tunnel – hầm gió

Almost every structure in the wind tunnel was a one-of-a-kind installation.

  • World Expo – triển lãm thế giới

One of the highlights of the 2010 World Expo in Shanghai was the China Pavilion, also known as the Oriental Crown.

  • wrecked ship – tàu đắm

The wrecked ship was battered to pieces by the storm.

  • yield – sản xuất, sinh lợi

The venture is expected to yield 100 million carats worth approximately $15 billion over the life of the mine.

  • zipper – dây kéo

He’s so old that he always forgets to pull up his zipper.

  • breed – giống, loài

It is essential that you know how to choose the right breed of dog for your family.

  • brick – viên gạch

There’s nothing but a brick wall behind the door.

  • bronze – đồng thau

Visitors are greeted by a bronze rabbit, 11 feet long with ears blown back as if by the wind.

  • bruise – vết thâm, vết bầm tím

In the dark, John bumped into a chair and got a bruise on his leg.

  • burglar – kẻ trộm

He lunged at the burglar and wrestled with him for the weapon.

  • canoe – thuyền kayak

A year or two later, I made myself a second canoe on the other side of the island.

  • carbon dioxide – carbon dioxide

He said that it is still not clear whether carbon dioxide is the main driver of this change.

Từ vựng
Chủ đề khác
Tin tức
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening