Tổng hợp từ vựng dễ mắc lỗi trong bài thi IELTS Listening (Phần 6)

21
từ vựng dễ mắc lỗi trong bài thi IELTS Listening (Phần 6)

TutorIn Education đã tông hợp 112 từ vựng trong khi luyện thi IELTS Listening mà thường gây nhầm lẫn do cách phát âm. Các bạn hãy kết hợp với cách phát âm trong từ điển, đọc và thuộc các từ này nhiều lần để nâng cao độ chính xác khi làm bài nghe. Hãy lưu lại để tham khảo nhé.

112 từ vựng thường gặp trong khi luyện thi IELTS Listening

  • pottery – đồ gốm

The old woman had to sit in the corner behind the stove and they gave her just a little food in a pottery bowl.

  • prerequisite – điều kiện tiên quyết

Babies may try to explore more, but the prerequisite is to have a basic balance of the action.

  • prospectus – tài liệu giới thiệu, tài liệu quảng cáo

Browsing the course list is like reading a prospectus for the world’s most exciting university.

  • quotation – trích dẫn, câu trích dẫn

The message is often a famous quotation, religious principle or short poem.

  • recorded delivery – gửi bằng đường bưu điện có giám đốc ghi nhận

Your letter should be typed, where possible, and sent by recorded delivery.

  • recycled material – vật liệu tái chế

It’s rare to see post-consumer recycled material in packaging that contacts food directly.

  • referee – trọng tài, người phân xử

As the referee counted, the boxer rallied and got to his feet.

  • registered post – bưu phẩm được ghi nhận

She must have received the parcel. I sent it by registered post.

  • rehearsal – buổi diễn tập, buổi tập

I learned that it is not a dress rehearsal, and that today is the only guarantee you get.

  • representative – đại diện

In business negotiations, parties to the transaction may not understand, and personal image is often representative of the corporate image.

  • respondent – người được khảo sát, người đáp lại

Our respondents refused to disclose their names.

  • reviewer – người đánh giá, người xem xét

Ideally, every line of code should be read by at least two people: its author and a reviewer.

  • rubber – cao su

Scientists are selectively breeding rubber trees to thrive at higher altitudes and trying to make them mature faster.

  • safari park – công viên động vật hoang dã

The safari park is a famous habitat for endangered species of elephants.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS