Tổng hợp từ vựng dễ mắc lỗi trong bài thi IELTS Listening (Phần 7)

từ vựng dễ mắc lỗi trong bài thi IELTS Listening (Phần 7)

TutorIn Education tông hợp 112 từ vựng trong khi luyện thi IELTS Listening mà thường gây nhầm lẫn do cách phát âm. Các bạn hãy kết hợp với cách phát âm trong từ điển, đọc và thuộc các từ này nhiều lần để nâng cao độ chính xác khi làm bài nghe. Hãy lưu lại để tham khảo nhé.

112 từ vựng thường gặp trong khi luyện thi IELTS Listening

  • serial number – số seri

Could you tell me the serial number of the laptop? It’s at the bottom of the right.

  • sevenfold – bảy lần

There has been a sevenfold increase in membership in the past year.

  • shelter – nơi trú ẩn, nơi ẩn náu

In case of an air attack, they should low down and creep quickly to the nearest bomb shelter.

  • shepherd – người chăn cừu

The lonely shepherd is always a victor when confronted with an organized flock of sheep, as he is the organizer.

  • shoplifter – kẻ móc túi trong cửa hàng

A shoplifter was caught red-handed trying to steal a watch from a jewelry store.

  • simulate – mô phỏng, mô tả

Researchers used a computer model to simulate how much solar radiation urban surfaces absorb.

  • specimen – mẫu vật, mẫu thử

Upon his return to London, Darwin conducted thorough research of his notes and specimens.

  • sprain – trượt, bong gân

The only injury to her ankle was a bad sprain, despite the distance she had fallen.

  • aboriginal – người bản địa, người da đỏ

An Australian aboriginal dance festival was held at night to celebrate tribal victories.

  • accessible – có thể tiếp cận, có thể truy cập

All these materials should be accessible to all foreign students.

  • acrobat – vận động viên xiếc, người biểu diễn nghệ thuật

He made up his mind to be an acrobat.

  • additional – bổ sung, thêm vào

China did not make any additional statements regarding its currency policy, which has been a persistent issue.

  • altitude – độ cao, độ cao so với mực nước biển

The challenge for me was to be able to handle the floor type and heat control with the high altitude.

  • Antarctica – châu Nam Cực

Since most Antarctica rocks are dark in color, they stand out against the white background and are easy to identify and collect.

Từ vựng
Chủ đề khác
Tin tức
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening