Tổng hợp từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng (Phần 1)

37
từ vựng IELTS Listening - Chủ đề Ngân hàng (Phần 1)

Hãy cùng khám phá bộ từ vựng về Ngân hàng thường xuất hiện trong IELTS Listening do TutorIn Education tổng hợp. Những từ vựng này không chỉ hữu ích trong kỳ thi IELTS, mà còn áp dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày. Bạn sẽ được trải nghiệm những từ ngữ đa dạng và thú vị liên quan đến lĩnh vực Ngân hàng. Hãy cùng TutorIn mở rộng vốn từ vựng về Ngân hàng thông qua bài viết này nhé!

Bộ từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng

  • passport (n) – hộ chiếu

You’ll have to show your passport if you want to go to the bar.

  • documentation (n) – tài liệu, giấy tờ

Once the evaluation is done, we help them file the documentation.

  • identity card (noun phrase) – thẻ căn cước

We will need you to show your identity card to book your tickets.

  • student card (noun phrase) – thẻ sinh viên

You will get your library card after you register with your student card.

  • open an account (verb phrase) – mở tài khoản

He tried to open an account at the branch of this bank nearest to his workplace.

  • account number (noun phrase) – số tài khoản

Please write down your account number, your name, and the amount on this withdrawal slip.

  • discount (n) – giảm giá

This has forced airlines to discount fares heavily to spur demand.

  • fixed account (noun phrase) – tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

Your fixed account is mature and can be withdrawn at any time.

  • student account (noun phrase) – tài khoản sinh viên

It is extremely easy to open a student account in a bank here in the UK. Let me tell you what information you’ll need.

  • current account (noun phrase) – tài khoản thanh toán

Your current account is automatically debited with the amount of your purchase.

  • deposit account (noun phrase) – tài khoản tiền gửi

You can use the money in your deposit account without any limitation on time, but you can’t earn any interest in such an account.

  • joint account (noun phrase) – tài khoản chung

Please take the necessary steps to remove her name from our joint account.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS