Tổng hợp từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng (Phần 2)

10
từ vựng IELTS Listening - Chủ đề Ngân hàng (Phần 2)

Hãy cùng khám phá bộ từ vựng về Ngân hàng thường xuất hiện trong IELTS Listening do TutorIn Education tổng hợp. Những từ vựng này không chỉ hữu ích trong kỳ thi IELTS, mà còn áp dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày. Bạn sẽ được trải nghiệm những từ ngữ đa dạng và thú vị liên quan đến lĩnh vực Ngân hàng. Hãy cùng TutorIn mở rộng vốn từ vựng về Ngân hàng thông qua bài viết này nhé!

Bộ từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng

  • instant account (noun phrase) – tài khoản tức thì

For the convenience of message to your instant account and offers information,please include your phone number.

  • issue a credit card – phát hành thẻ tín dụng

We do require a deposit before we can issue you a personal credit card.

  • overdraft (n) – số tiền vượt hạn mức

A bank has the right to pay itself back out of your next deposit for any fees or overdraft loans that you owe.

  • debit card (noun phrase) – thẻ ghi nợ

Maybe you have a debit card. You put it into a machine, and it asks you for your PIN.

  • Mastercard (noun phrase) – thẻ Mastercard

Mastercard had traditionally used a logo that had overlapping yellow and red circles with the word Mastercard written over the top.

  • visa – thẻ Visa

Regardless of daily shopping, hotel reservations, or online bookstore shopping, Visa cards are the most recognized and accepted by merchants.

  • signature card (noun phrase) – thẻ chữ ký mẫu

When you open an account, you are asked to fill out a signature card. You must be careful to sign your name exactly as you intend to write it on your checks.

  • American Express (noun phrase) – thẻ American Express

Do you accept American Express Charge Cards? I’d like to cash a traveler’s check.

  • checkbook (n) – sổ séc

Most people never study the subject. They go to work, get their paycheck, balance their checkbooks, and that’s it.

  • traveler’s check (noun phrase) – séc du lịch

For our guests’ convenience, traveler’s checks cashed here.

  • cash the check (verb phrase) – chi tiền séc

When you arrive at your destination, you’ll have to go to a bank to cash the checks.