Tổng hợp từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng (Phần 3)

31
từ vựng IELTS Listening - Chủ đề Ngân hàng (Phần 3)

Hãy cùng khám phá bộ từ vựng về Ngân hàng thường xuất hiện trong IELTS Listening do TutorIn Education tổng hợp. Những từ vựng này không chỉ hữu ích trong kỳ thi IELTS, mà còn áp dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày. Bạn sẽ được trải nghiệm những từ ngữ đa dạng và thú vị liên quan đến lĩnh vực Ngân hàng. Hãy cùng TutorIn mở rộng vốn từ vựng về Ngân hàng thông qua bài viết này nhé!

Bộ từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng

  • earn interest (verb phrase) – kiếm lãi

Banks hold those bonds because they earn interest and are generally less risky than stocks.

  • (annual / yearly) interest rate (noun phrase) – lãi suất (hàng năm)

Could you tell me your current balance so I can check for the most suitable plan with the highest interest rate for you?

  • daily interest account (noun phrase) – tài khoản lãi suất hàng ngày

Besides the checking account, we have a monthly savings account and a daily interest account.

  • weekly interest account (noun phrase) – tài khoản lãi suất hàng tuần

The best weekly interest accounts offer up to 12% interest on stable coins and will let you earn 6% interest on more popular instruments like Bitcoin.

  • monthly savings account (noun phrase) – tài khoản tiết kiệm hàng tháng

You deposit your check in your monthly savings account where it earns interest until you transfer it to cover the checks you write to pay your bills.

  • once a day/week/month/year (pp) – một lần một ngày/tuần/tháng/năm

I check my bank account once a month to see if my part-time job money’s arrived yet.

  • apply for a loan (verb phrase) – đăng ký vay mượn

Congratulations! You are totally eligible to apply for a loan for your business.

  • long-term loan (noun phrase) – vay mượn dài hạn

Banks handle long-term loans and short-term loans very differently.

  • low-interest loan (noun phrase) – vay mượn lãi suất thấp

The law offers new companies financial assistance for office space, equipment, and training. It also provides low-interest loans.

  • grant a loan (verb phrase) – cấp vay mượn

As of January, a total of 550 billion dollar loans have been granted this way.

  • by installment (pp) – trả góp

I’m afraid we cannot pay off at one time. We have to pay by installment.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS