Tổng hợp từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng (Phần 7)

41
từ vựng IELTS Listening - Chủ đề Ngân hàng (Phần 7)

Hãy cùng khám phá bộ từ vựng về Ngân hàng thường xuất hiện trong IELTS Listening do TutorIn Education tổng hợp. Những từ vựng này không chỉ hữu ích trong kỳ thi IELTS, mà còn áp dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày. Bạn sẽ được trải nghiệm những từ ngữ đa dạng và thú vị liên quan đến lĩnh vực Ngân hàng. Hãy cùng TutorIn mở rộng vốn từ vựng về Ngân hàng thông qua bài viết này nhé!

Bộ từ vựng IELTS Listening – Chủ đề Ngân hàng

  • banker (n) – chủ ngân hàng, người quản lý ngân hàng

Chris is so full of artistic temperament that you’d never think she was the daughter of a banker.

  • debenture (n) – công ty trái phiếu

The debenture market is the most important part of the finance market.

  • foreign exchange (noun phrase) – ngoại hối

ldeally, the best place to buy foreign currency is online from a trusted provider.

  • devaluation (n) – sự giảm giá trị (đối với tiền tệ)

A devaluation of the dollar would jeopardize New York’s position as a financial centre.

  • canceled check (noun phrase) – séc đã bị hủy

ln many cases, customers have to request copies of canceled checks if they get their monthly statements online instead of on paper.

  • outstanding check (noun phrase) – séc chưa được thanh toán

An outstanding check also refers to a check that has been presented to the bank but is still in the bank’s check-clearing cycle.

  • certificate of deposit (noun phrase) – chứng chỉ tiền gửi

lf a certificate of deposit sounds like something that could do wonders for your financial plan, you’ve come to the right place.

  • branch bank (noun phrase) – ngân hàng chi nhánh

Everywhere you go, you can go to a branch bank, draw the cheque, endorse it and you can withdraw cash.

  • principal (n) – số tiền gốc

ln conventional student loans, interest and principal accumulate silently.

  • revaluation (n) – sự tăng giá trị (đối với tiền tệ)

In 2009, a currency revaluation wiped out the savings of a growing lower-middle class, hurting the burgeoning open markets.

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS