TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG XUYÊN SỬ DỤNG TRONG IELTS WRITING: CHỦ ĐỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

28

TutorIn đã tổng hợp và phân loại cho bạn những từ vựng thường xuyên được sử dụng trong bài làm IELTS Writing thuộc chủ đề Khoa học công nghệ. Học cách sử dụng nhiều từ vựng nâng cao sẽ rất hữu ích cho việc cải thiện điểm số phần thi Writing của các bạn thí sinh đấy!

advanced science: khoa học tiên tiến
scientific invention: phát minh khoa học
exert a far-reaching impact on: phát huy tác động sâu rộng đến
double-edged sword: con dao hai lưỡi
earth-shaking changes: sự thay đổi chấn động
pave the way for the future development: mở đường cho sự phát triển trong tương lai
lay a solid foundation for: đặt một nền tảng vững chắc cho
energy crisis: khủng hoảng năng lượng
depletion of resources: suy giảm tài nguyên
milestone: cột mốc quan trọng
sophisticated equipment: thiết bị tinh vi
technical innovation: đổi mới kỹ thuật
expediency: sự nhanh nhẹn
antithetical: phản đối
over-commercialized: quá thương mại hóa
a heated discussion: một cuộc thảo luận sôi nổi
exhaust gas: khí thải
disastrous: thảm họa
overshadow: lu mờ
compared to/with: so với
usher in: mở ra, khởi đầu cho…
speedy and comfortable: nhanh chóng và thoải mái
opposite forces: lực lượng phản đối
a fatal breakdown: một sự cố nghiêm trọng
potential hazards: mối nguy hiểm tiềm ẩn
pose a threat to: đặt ra một mối đe dọa cho
promote relative industries: thúc đẩy các ngành công nghiệp liên quan
accelerate: thúc đẩy
means of transportation: phương tiện giao thông vận tải
transportation tools: công cụ vận chuyển
social status: địa vị xã hội
environmentally-friendly resources: tài nguyên thân thiện với môi trường
make people’s life easier: làm cho cuộc sống của mọi người dễ dàng hơn
alternative fuel: nhiên liệu thay thế
sustainable development: phát triển bền vững
scientific exploration: thăm dò khoa học
air travel: du lịch hàng không
ridiculous: lố bịch
absurd: vô lý
substitute: thay thế
overcome difficulties: vượt qua khó khăn
make progress: tiến bộ
a sense of national pride: một cảm giác về niềm tự hào dân tộc
major cause: nguyên nhân chính
be replaced by: được thay thế bởi
provide convenience for: cung cấp sự thuận tiện cho
dilemma: tình trạng khó xử
encourage somebody to do something: khuyến khích ai đó làm điều gì đó
energy-saving: tiết kiệm năng lượng

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS