Từ vựng thiết yếu cho bài thi IELTS Listening

40

Việc ôn tập và trau dồi vốn từ vựng rất quan trọng để để giúp bạn làm bài hiệu quả trong phần IELTS Listening. Các bạn thí sinh đã tích lũy đủ vốn từ vựng để chuẩn bị cho kỳ thi IELTS sắp tới chưa? Cùng học ngay những từ vựng thiết yếu trong IELTS Listening mà TutorIn đã chuẩn bị cho các bạn nhé!


wheelchair n.: xe lăn
tutors n.: gia sư, thầy/cô phụ đạo; v. dạy kèm
surroundings n.: môi trường xung quanh/những thứ xung quanh
supervised v.: giám sát
slightly adv.: ít, nhẹ nhàng
sanitary n.: nhà vệ sinh công cộng; adj.: sạch sẽ
restrictions n.: sự hạn chế(dạng số nhiều của restriction)
restricted v.: hạn chế(dạng quá khứ và quá khứ phân từ của restrict) adj.: bị hạn chế, bị ngăn cấm
reopens v.: mở lại
reopening v.: mở lại(dạng tiếp diễn của reopen)adj.: mở lại, bắt đầu lại
redevelopment n.: tái phát triển
recommended v.: khuyến nghị(dạng quá khứ của recommend)adj.: được khuyến nghị
prosperous adj: thịnh vượng
primarily adv.: chủ yếu, về cơ bản
premises n.: giả thuyết, tiền đề (dạng số nhiều của premise); v.: dựa vào giải thuyết, tiền đề để áp dụng
onwards adv.: phía trước/tiến lên phía trước
nutrition n.: dinh dưỡng
merchants n: thương gia(số nhiều của merchant)
membership n.: thành viên, hội viên
laptops: máy tính xách tay
landlord n.: chủ nhà, chủ đất (nhà trọ, quán ăn,v.v.)
installed v. đã cài đặt (dạng quá khứ của install) adj.: đã được cài đặt, đã được tải
facilities n.: cơ sở vật chất, trang thiết bị
enrolment n.: ghi danh, đăng ký
eligible adj.: đủ tư cách, thích hợp
discount n. sự giảm giá, sự chiết khấu; vt.: hạ giá, bớt giá, chiết khấu
constructed vt.: xây dựng, tạo ra(dạng quá khứ của construct)
auditorium n. khán phòng
allergies n. dị ứng, nhạy cảm(số nhiều của allergy)
worthwhile adj.: đáng giá, đáng để dành thời gian cho
workshops n.: 1 buổi hoặc 1 chuỗi hoạt động trao đổi, thảo luận
upwards adv: hướng lên trên, ngược dòng
tutorial n. sự hướng dấn; adj. (thuộc) thầy dạy kèm, (thuộc) gia sư; của gia sư, của thầy phụ đạo
succession n.: sự kế tiếp; sự liên tiếp; sự nối tiếp nhau
statistics n.: số liệu, dữ liệu thống kê
splashes n.: đốm màu(số nhiều của splash); v.: bắn tung tóe
sessions n. cuộc họp; phiên họp
sensation n. cảm giác
security n.: sự an toàn, sự an ninh
Scotsman n.: người Scotland
restrictions n.: sự giới hạn, hạn chế(số nhiều của restriction)
refreshments n: sự nghỉ ngơi, tịnh dưỡng / đồ ăn nhẹ
primitive n.: họa sĩ, nhà điêu khắc; adj.: nguyên thủy, ban sơ
mining n.: khai thác mỏ
meantime n. /adv.: trong khi chờ đợi
mainline n: đường sắt chính / những ý chính
labelled v.: đã dán nhãn(dạng quá khứ của lable)adj.:được dán nhãn
hooves n.: móng guốc(dạng số nhiều của hoof);v. đá bằng móng
gallop n.: nước phi (ngựa); vi.: phi nước đại (ngựa)
entitled v.: trao quyền / đặt tựa đề(dạng quá khứ của entitle)
embark v.: lên tàu
dissertation n.: bài luận văn

Listening
Từ vựng
Chủ đề khác
Speaking
IELTS
Reading
Tin tức
Writing
Mock Test
Tài liệu Writing
Tài liệu Reading
Tài liệu Speaking
Từ vựng
Tài liệu Listening
Sách IELTS