Từ vựng thông dụng trong IELTS Reading – Chủ đề Ngôn ngữ

13
từ vựng ielts reading về giáo dục

Khi làm bài thi IELTS Reading, việc hiểu được ý nghĩa của từ vựng là yếu tố quan trọng giúp các bạn thí sinh có thể đạt điểm cao. Trong bài viết này, Ban biên tập đã tổng hợp cho các bạn những từ vựng thường gặp trong IELTS Reading với chủ đề Ngôn ngữ. Hãy cùng TutorIn tìm hiểu và ghi nhớ những từ vựng này để nâng cao kỹ năng đọc của bạn và đạt được điểm số cao trong kỳ thi IELTS nhé.

linguistic n.: ngôn ngữ
utterance n.: phát ngôn
semantic n.: ngữ nghĩa
conjunction n.: liên từ
syntax n.: Cú pháp
eloquence n.: tài hùng biện
multiple n.: bội số
alphabetical adj.: Bảng chữ cái
nonverbal adj.: phi ngôn ngữ/không dùng văn bản hay lời nói
predominate v.: chiếm ưu thế
oral adj.: bằng miệng.
conventional adj.: thông thường.
interpret n.: Giải thích
alphabetical adj.: theo bảng chữ cái
knot n.;: nút thắt / điểm mấu chốt
pictograph n.: hình ngữ (dùng hình ảnh để thể hiện, ví dụ như biển báo giao thông)
wedge n.: cái nêm
coin n.: đồng xu
acquisition n.: sự mua lại
root n.: gốc
intonation n.: ngữ điệu
prefix n.: tiền tố
pronunciation n.: phát âm
suffix n.: hậu tố
dialect n.: phương ngữ
synonym n.: Từ đồng nghĩa
accent n.: giọng / trọng âm
antonym n.: Từ trái nghĩa
idiom n.: thành ngữ
symbol n.: Biểu tượng
character n.: ký tự
inflection n.: biến tố
clause n.: mệnh đề
singular n.: số ít
syllable n.: âm tiết
plural n.: số nhiều
phoneme n.: âm vị
vowel n.: nguyên âm
spontaneous adj.: tự ý / tự phát
consonant n.: phụ âm
vocal n.: giọng hát
phonetic n.: ngữ âm
gesture n.: cử chỉ
origin n.: Nguồn gốc
transaction n.: Giao dịch
logogram n.: chữ ký hiệu (ví dụ như &, @)
commercial adj.: thương mại
proximity n.: gần
tribute n.: Vật tặng, lời nói để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
notch n.: mức độ
propaganda n.: Tuyên truyền
clay n.: đất sét
target n.: mục tiêu
tablet n.: máy tính bảng
necessitate v.: đòi hỏi
preference n.: ưu tiên
distinction n.: phân biệt
odds n.: khả năng
nuance n.: sắc thái
flexibility n.: sự linh hoạt
misunderstanding n.: hiểu lầm
concentration n.: Nồng độ
accuracy n.: Độ chính xác
dimension n.: Kích thước
collusion n.: thông đồng
on the spot: tại chỗ
transparency n.: Tính minh bạch
quarter n.: quý (1/4)
missionary n.: nhà truyền giáo
abstract n.: tóm tắt
bishop n.: giám mục
straight adj.: thẳng thắn
pope n.: Giáo hoàng
vast adj.: rộng lớn
monk n.: tu sĩ
inconsistent adj.: không nhất quán
majority n.: đa số
incidentally adv.: tình cờ
substantial adj.: đáng kể / thực chất
simultaneous adj.: đồng thời
available adj.: Có sẵn
consecutive adj.: liên tiếp
predominate v.: chiếm ưu thế
taxing n.: đánh thuế
dominant adj.: chiếm ưu thế
impartial adj.: vô tư
identical adj.: giống hệt nhau.
unobstructed adj.: không bị cản trở
notorious adj.: khét tiến
alienated adj.: tâm thần
unreliable adj.: không đáng tin cậy.
anomalous adj.: bất thường.
illogical adj.: phi logic.
borrowing words n.: từ mượn
complex adj.: phức tạp
complicated adj.: phức tạp.
elaborate v.: tỉ mỉ, kỹ lưỡng
renaissance n.: Phục hưng
medieval adj.: thời trung cổ.
complimentary adj.: khen ngợi / miễn phí
coordinate adj.: Phối hợp
cognitive adj.: nhận thức
imitate v.: bắt chước
mimic v.: bắt chước
ease n.: dễ dàng
facilitate v.: tạo điều kiện cho
resemble v.: giống với
convert v.: chuyển đổi
conceal v.: che giấu
eradicate v.: Xóa bỏ
stigma n.: kỳ thị
estimate v.: ước tính
in contrast to: trái ngược với
conceptualize v.: khái niệm hóa
in addition: ngoài ra
clarity n.: rõ ràng